:: Trang Chủ
» Lưu Bút
» Diễn Đàn
» Chơi games
» Nghe nhạc
» Xem phim
» Truyện tranh
» Avatars
» Phòng Tranh

Thơ Tình
Truyện Tình
Vườn tình yêu
Nghệ Thuật Sống
Danh ngôn tình yêu

Tin căn bản
Mẹo vặt
Đồ họa
Kho Download

Học tiếng Anh
Học tiếng Hàn
Học tiếng Hoa

T==============T
  4
ID:  PASS:  
» Quên mật khẩu   » Đăng ký tài khoản mới
Hỏi và đáp
Hôm nay,  
TRANG CHỦ
Lưu bút
Tình yêu
Diễn đàn
Nghe nhạc
Xem phim
Chơi game
Phòng tranh
Quy định
Hỏi đáp
Tình Yêu
Thơ Tình
Truyện Tình
Nghệ Thuật Sống
Vườn Tình Yêu
Tâm Hồn Cao Thượng
Tin Học
Tin Căn Bản
Mẹo Vặt
Đồ Họa
Internet - Web
Kho Download
IT 360°
Giải Trí
Danh Ngôn
Thơ Thẩn
Truyện Cười
Truyện Ngắn
Truyện Ngụ Ngôn
Truyện Truyền Thuyết
Cổ tích - Sự tích
Thế giới games
Học Ngoại Ngữ
Tiếng Anh
Tiếng Hàn
Tiếng Hoa
English audio
English story
Học qua bài hát
Văn phạm tiếng Anh
Kỷ niệm áo trắng
Người thầy
Thơ áo trắng
Kỷ niệm không phai
LIÊN KẾT
Nhà tài trợ
321choi.com
Văn phạm tiếng Anh

Đại từ bất định

        Tác giả: Suu Tam

Giới thiệu và các ví dụ của đại từ bất định

- There's only one piece of cake left (Chỉ còn lại một mẩu bánh)

- This mendicant is blind in both eyes (Người ăn xin này mù cả hai mắt)

- A ring on each finger (Một cái nhẫn trên mỗi ngón tay)

-Take either half, they are exactly the same

(Hãy lấy nửa này hoặc nửa kia, cả hai đều bằng nhau)

-Neither boy was present (Cả hai đứa bé đều không có mặt)

-I have read this book several times (Tôi đã đọc quyển sách này nhiều lần)

- All dogs are animals, but not all animals are dogs

(Tất cả các con chó đều là động vật, nhưng không phải tất cả các động vật đều là chó)

- The buses go every ten minutes (Cứ mỗi m­ười phút lại có chuyến xe búyt)

- I have a lot of bread, but I haven't much butter

(Tôi có nhiều bánh mì, nhưng tôi chẳng có nhiều bơ)

- There are many spelling mistakes in this newspaper (Tờ báo này có nhiều lỗi chính tả)

- There's some ice in the fridge(Có một ít đá trong tủ lạnh)

-You may come here at any time (Bạn có thể đến đó bất cứ lúc nào)

-I have little time for watching TV (Tôi có ít thời gian để xem TV)

-Give me a little sugar (Hãy cho tôi một ít đ­ường)

-There were few people at his funeral (Có ít người dự đám tang ông ta)

-The jailer asked us a few questions (Viên cai ngục hỏi chúng tôi vài câu)

-We have enough food for two weeks' holiday (Chúng tôi có đủ thực phẩm cho kỳ nghỉ hai tuần)

-No words can express my homesickness (Không lời nào diễn tả được nỗi nhớ nhà của tôi)

-Would you like another cup of tea? (Ông muốn dùng một tách trà nữa không?)

-Where are the other students? (Các sinh viên khác đang ở đâu?)

·Đại từ bất định

-This problem is one of great difficulty (Vấn đề này là vấn đề rất khó khăn)

-We both want to go hunting (Cả hai chúng tôi đều muốn đi săn)

-He gave the boys five dollars each (Ông ta cho mỗi đứa bé 5 đô la)

-I've bought two cakes - you can have either

(Tôi đã mua hai cái bánh - anh có thể lấy một trong hai cái đó)

-I chose neither of them (Tôi không chọn cái nào trong hai cái đó cả)

-Several of us decided to walk (Nhiều người trong chúng tôi quyết định đi bộ)

- We had several loaves left -All (of them) were crisp

(Chúng tôi còn nhiều ổ bánh mì - Tất cả (các ổ bánh mì đó) đều giòn)

-Everybody goes to church (Mọi người đều đi nhà thờ)

-I'll give you everything I have (Tôi sẽ cho bạn mọi thứ mà tôi có)

-Nobody came to see me (Không ai đến thăm tôi)

-None of them wants to stay (Không người nào trong bọn họ muốn ở lại)

-I have nothing to eat (Tôi chẳng có gì để ăn cả)

-Ask anyone in your room (Hãy hỏi bất cứ ai trong phòng bạn)

-Did you know many of them? (Bạn có biết nhiều người trong bọn họ không?)

-As a student, she has much to learn (Là sinh viên, cô ta có nhiều điều cần phải học hỏi)

-How many loaves do you want? - A lot (Bạn cần bao nhiêu ổ bánh mì? - Nhiều lắm)

-Do you need more money? - No, there's plenty in the safe (Ông cần thêm tiền nữa không? -

Không, vẫn còn nhiều trong két sắt)

-I agree to some of what you said (Tôi đồng ý với phần nào những điều bạn nói)

-He doesn't like any of these flowers (Hắn không thích bất cứ hoa nào trong những hoa này)

-I can understand little of what he said (Tôi hiểu được chút ít những điều hắn nói)

-If you've got any spare sugar, could you give me a little?

(Nếu bạn còn đ­ường, bạn cho tôi một ít được không?)

-Is this sum of money enough for their business trip?

(Số tiền này đủ cho chuyến công tác của họ hay không?)

-Many are called, but few are chosen (Nhiều người được gọi đến, nhưng ít người được chọn)

-My father has written many historical novels, but I've only read a few (of them)

(Bố tôi đã viết nhiều tiểu thuyết lịch sử, nhưng tôi chỉ mới đọc vài quyển (trong số đó))

-We must help others less fortunate than ourselves

(Chúng ta phải giúp đỡ những người khác kém may mắn hơn chúng ta)

-This shirt is too big; I'll try another (Cái áo sơ mi này to quá; tôi sẽ thử một cái khác)

Lưu ý

·Much (tính từ) đứng Trước danh từ không đếm được , Much (đại từ) thay cho danh từ không đếm được .Much cũng có thể là phó từ, chẳng hạn như­ Ididn't enjoy that comedy (very) much (Tôi không thích vở hài này lắm) hoặc She's much better today (Hôm nay cô ta khá hơn nhiều).

·Much phản nghĩa với Little.

·Many (tính từ) đứng Trước danh từ đếm được , Many (đại từ) thay cho danh từ đếm được .Many phản nghĩa với Few.

·Little cũng có thể là phó từ và tính từ chỉ phẩm chất.Chẳng hạn, I slept very little last night

·(Đêm qua, tôi ngủ rất ít) [Phó từ] vàLittle holes to let air in (Những lỗ nhỏ để không khí vào) (Tính từ chỉ phẩm chất).

·A little cũng có thể là phó từ, chẳng hạn nh­ư They are a little worried aboutthe next entranceexamination (Họ hơi lo về kỳ thi tuyển sinh sắp tới).

·Enough cũng có thể là phó từ, chẳng hạn như­ You aren't old enough to jointhe army (Bạn ch­a đủ tuổi để gia nhập quân đội)

 

Đã được xem 4614 lần
Sưu tầm bởi: phu1984
Cập nhật ngày 31/10/2008


CẢM NHẬN
Chưa có cảm nhận nào đc viết cho bài này!
Bạn hãy đăng nhập để viết cảm nhận cho bài này
TÌM KIẾM

Search
« Tìm nâng cao »
TIÊU ĐIỂM
Đại từ và tính từ sở hữu
To do sth (all) by oneself: Làm việc gì một mình không có ai giúp đỡ
Động từ nguyên mẫu (Infinitive)
Thì tương lai (Future)
Mệnh lệnh cách (Imperative) - Giả định cách (Subjunctive)
Nguyên mẫu không có To
Câu hỏi đuôi
Hoà hợp các thì (Sequence of tenses)
Động từ khiếm khuyết
To do the correct thing: Làm đúng lúc, làm điều phải
HỖ TRỢ
SÔI ĐỘNG NHẤT
Khi mùa thu rụng lá
Khi mùa thu rụng lá
Em vẫn đợi thu về
Em vẫn đợi thu về
Quên
CHÚT KỶ NIỆM BUỒN
CHÚT KỶ NIỆM BUỒN
CHÚT KỶ NIỆM BUỒN
CHÚT KỶ NIỆM BUỒN
CHÚT KỶ NIỆM BUỒN
LIÊN KẾT WEB
Game Online
Học thiết kế web
Xem phim - Nghe nhạc
Nhạc Flash
Truyện Tranh
Avatars
Chat trên web
NHÀ TÀI TRỢ
 
Thung lũng Hoa Hồng - Mảnh đất của TÌNH YÊU - Diễn đàn TÌNH YÊU lớn nhất Việt Nam- Love Land - Informatics - Relax worlds
Tình Yêu | Tin Học | Giải Trí | Ngoại ngữ | Nghe nhạc | Xem phim | Flash games | Truyện tranh | Thế giới avatars | 15 phút chia sẻ | Lưu bút
Copyright © 2005 Thung Lũng Hoa Hồng. - All rights reserved. Designed and Coded by Thành Nha