:: Trang Chủ
» Lưu Bút
» Diễn Đàn
» Chơi games
» Nghe nhạc
» Xem phim
» Truyện tranh
» Avatars
» Phòng Tranh

Thơ Tình
Truyện Tình
Vườn tình yêu
Nghệ Thuật Sống
Danh ngôn tình yêu

Tin căn bản
Mẹo vặt
Đồ họa
Kho Download

Học tiếng Anh
Học tiếng Hàn
Học tiếng Hoa

T==============T
ID:  PASS:  
» Quên mật khẩu   » Đăng ký tài khoản mới
Hỏi và đáp
Hôm nay,  
TRANG CHỦ
Lưu bút
Tình yêu
Diễn đàn
Nghe nhạc
Xem phim
Chơi game
Phòng tranh
Quy định
Hỏi đáp
Tình Yêu
Thơ Tình
Truyện Tình
Nghệ Thuật Sống
Vườn Tình Yêu
Tâm Hồn Cao Thượng
Tin Học
Tin Căn Bản
Mẹo Vặt
Đồ Họa
Internet - Web
Kho Download
IT 360°
Giải Trí
Danh Ngôn
Thơ Thẩn
Truyện Cười
Truyện Ngắn
Truyện Ngụ Ngôn
Truyện Truyền Thuyết
Cổ tích - Sự tích
Thế giới games
Học Ngoại Ngữ
Tiếng Anh
Tiếng Hàn
Tiếng Hoa
English audio
English story
Học qua bài hát
Văn phạm tiếng Anh
Kỷ niệm áo trắng
Người thầy
Thơ áo trắng
Kỷ niệm không phai
LIÊN KẾT
Tiếng Hàn

Nói tiếng Hàn bài 9: 전화 - On the Telephone - Điện thoại

        Tác giả: Gõ Kiến

Các đoạn thoại về điện thoại tại khách sạn

» Video tiếng Anh » Audio tiếng Việt

Bill :

여보세요. 국제 전화를 걸고 싶은데요.
[Yeoboseyo. Gukjje jeonhwareul geolgo sipeundeyo.]
Hello. I would like to make an international phone call.
Alô. Tôi muốn gọi đi quốc tế.

 

 

Tổng đài :

요금은 어떻게 지불하시겠습니까?
[Yogeumeun eotteoke jibulhasikesseumnikka?]
How would you like to make the payment?
Quí khách sẽ trả cước thế nào ạ?

 

 

Bill :

여기서 낼게요.
[Yeogiseo nelkkeyo.]
I will pay right here.
Tôi sẽ trả ở đây.

수신자 부담으로 주세요.
[Susinja budameuro hae juseyo.]
I’d like to make a collect call.
Làm ơn cho tôi gọi dịch vụ người nghe trả tiền.

 

 

Tổng đài :

번호를 말씀해 주세요.
[Beonhoreul malsseumhae juseyo.]
Could you give me the phone number, please.
Quý khách hãy nói số đi ạ.

 

 

Bill :

프랑스 파리 123-4567번입니다.
[Peurangsseu pari il-i-sam-e sa-o-ryuk-chil-beon-imnida.]
123-4567 to Paris, France.
Gọi đi Pari, Pháp, số điện thoại là 123-4567.

 

 

Tổng đài :

끊지 말고 기다려 주세요.
[Kkeunchi malgo gidaryeo juseyo.]
Please wait for your call to go through.
Xin quí khách cầm chờ máy.

지금은 통화 중입니다.
[Jigeumeun tong-hwa jung-imnida.]
The line is busy at the moment.
Hiện tại đường dây đang bận.

 

 

Bill :

, 알겠습니다. 인터넷을 이용할 있나요?
[Ne, algesseumnida. inteoneseul iyong-hal ssu innayo?]
Yes, all right. Do guests have internet access?
Vâng, tôi biết rồi ạ. Tôi có thể sử dụng internet được không?

 

 

Tổng đài :

, 방마다 전용회선이 연결되어 있어요.
[Ne, bangmada jeonyong-hoeseoni yeon-gyeol-doe-eo isseoyo.]
Yes. There is an exclusive internet line in every room.
Được ạ, mỗi phòng đều có đường internet riêng.

 

 

Bill :

끊지 말고 기다려 주세요.
[Ne, gomapsseumnida.]
Thank you.
Xin cám ơn.

시내 전화는 어떻게 하죠?
[Sine jeonhwaneun eotteoke hajyo?]
How do I make a local call from the room?
Gọi điện thoại nội hạt thế nào ạ?

 

 

Tổng đài :

먼저 9번을 누르고, 원하시는 번호를 누르세요.
[Meonjeo gu-beoneul nureugo, wonhasineun beonhoreul nureuseyo.]
Press 9, and then the phone number.
Quý khách hãy bấm số 9 trước, rồi hãy gọi theo số cần gọi.

 

 

 

Từ vựng và cách diễn đạt

 

전화 [jeonhwa] Telephone: điện thoại
전화를 걸다
[jeonhwareul geolda] To make a telephone call: gọi điện thoại
여보세요
[yeoboseyo] Hello: alô
국제 전화(국내 전화)
[gukjje jeonhwa(gungne jeonhwa)] International phone call (local phone call): điện thoại quốc tế (điện thoại trong nước)
지불(하다)
[jibul(hada)] Make a payment: trả tiền
수신자
[susinja] Receiver: người nhận điện thoại
수신자 부담
[susinja budam] Collect call: người nghe trả tiền
번호
[beonho] Phone number: số
말씀(하다)
[malsseum(hada)] To tell: nói
프랑스
[peurangsseu] France: nước Pháp
파리
[pari] Paris: Pari
끊다
[kkeunta] To hang up: ngắt, cúp máy
기다리다
[gidarida] To wait: chờ
끊지 말고 기다리다
[kkeunchi malgo gidarida] Wait for the call to go through.: xin đừng cúp máy và hãy chờ.
기다려 주세요
[Gidaryeo juseyo] Please wait: Xin hãy chờ
통화중이다
[tong-hwajung-ida] The line is busy.: máy bận
인터넷
[inteonet] Internet: Internet
이용
[iyong] To use: sử dụng
마다
[mada] Every: mỗi, mọi
전용회선
[jeonyong hoeseon] Exclusive line: đường dây riêng
연결
[yeon-gyeol] Connection: nối, liên kết
시내전화(시외전화)
[sine jeonhwa (si-oe jeonhwa)] Local call (Out-of-town call): điện thoại nội hạt (điện thoại ngoại tỉnh)
먼저
[meonjeo] First: đầu tiên
누르다 [nureuda] Press: bấm

 

Từ vụng ứng dụng

►Tên các nước◄
한국
[Han-guk] Korea: Hàn Quốc
베트남
[Veteunam] Vietnamese: Việt Nam
독일
[Dogil] Germany: Đức
미국
[Miguk] United States of America: Mỹ
러시아
[Reosia] Russia: Nga
말레이시아
[Maleisia] Malaysia: Malayxia
모로코
[Moroko] Morocco: Morocco
스위스
[Seuwisseu] Switzerland: Thuỵ Sĩ
스페인
[Seupein] Spain: Tây Ban Nha
아르헨티나
[Areuhentina] Argentina: Ác-hen-ti-na
영국
[Yeongguk] England: Anh
오스트리아
[Oseuteuria] Austria: Áo
인도네시아
[Indonesia] Indonesia: Inđônêxia
이집트
[Ijipteu] Egypt: Ai Cập
일본
[Ilbon] Japan: Nhật Bản
중국
[Jung-guk] China:Trung Quốc
칠레
[Chille] Chile: Chi lê
프랑스
[Purangsseu] France: Pháp
호주
[Hoju] Australia: Úc

►Các thành phố◄
서울
[Seoul] Seoul: Xơ-un
도쿄
[Dokyo] Tokyo: Tô-ky-ô
워싱턴
[Wosingteon] Washington D.C.: Oa-sinh-tơn
뉴욕
[Nyuyok] New York: Niu-Oóc
북경
[Bukkyeong] Beijing: Bắc Kinh
상하이
[Sang-hai] Shanghai: Thượng Hải
파리
[Pari] Paris: Pa-ri
베를린
[Bereullin] Berlin: Béc-lin
런던
[Londeon] London: Luân đôn
하노이
[Ha-noi] Hanoi: Hà Nội
카이로
[Kairo] Cairo: Cai-ro
부에노스아이레스
[Buenosseu-airesseu] Buenos Aires: Buê-nốt Ai-rét
마드리드
[Madeurideu] Madrid: Ma-đơ-rít
모스크바
[Moseukeuba] Moscow: Mát-xcơ-va
자카르타
[Jakareuta] Jakarta: Gia-các-ta
[Bin] Vienna: Viên
제네바
[Jeneba] Geneva: Giơ-ne-vơ
요하네스버그
[Yohanesbeogeu] Johannesburg: Giô-han-nex-bớc
테헤란
[Teheran] Teheran: Tê-hê-ran
예루살렘 [Yerusallem] Jerusalem: Giê-ru-xa-lem

Download tài liệu này về máy
Đã được xem 8674 lần
Sưu tầm bởi: Gõ Kiến
Cập nhật ngày 10/03/2009


CẢM NHẬN
Chưa có cảm nhận nào đc viết cho bài này!
Bạn hãy đăng nhập để viết cảm nhận cho bài này
Bài mới hơn ...
 
Bài cũ hơn ...
TÌM KIẾM

Search
« Tìm nâng cao »
TIÊU ĐIỂM
Hướng dẫn cài đặt font tiếng Hàn và cách gõ chữ Hàn trên máy vi tính.
Nói tiếng Hàn bài 1: 기본회화 - Cơ bản
BÀI 53: Loại hoa gì
Từ Điển Anh - Hàn | Hàn - Anh
Phiên âm tiếng Hàn
Bài 1: 안녕하세요 (Xin chào!)
Ngữ pháp tiếng Hàn thực dụng 1-10
Một kiểu gõ tiếng hàn mới nhất nè
Những trang web để học tiếng Hàn
Sơ lược về tiếng Hàn
SÔI ĐỘNG NHẤT
Lần gặp đầu tiên
Lần gặp đầu tiên
Em mất anh, mãi mãi mất anh!
Ý nghĩa của hoa hồng xanh
Gửi Lại Chút Yêu Thương
Tự tình....
(^-^)+(^-^)...Nhớ Em...(^-^)+(^-^)
(^-^)+(^-^)...Nhớ Em...(^-^)+(^-^)
(^-^)+(^-^)...Nhớ Em...(^-^)+(^-^)
Mưa Trên Đảo Nhỏ
LIÊN KẾT WEB
Game Online
Học thiết kế web
Xem phim - Nghe nhạc
Nhạc Flash
Truyện Tranh
Avatars
Chat trên web
NHÀ TÀI TRỢ
 
Thung lũng Hoa Hồng - Mảnh đất của TÌNH YÊU - Diễn đàn TÌNH YÊU lớn nhất Việt Nam- Love Land - Informatics - Relax worlds
Tình Yêu | Tin Học | Giải Trí | Ngoại ngữ | Nghe nhạc | Xem phim | Flash games | Truyện tranh | Thế giới avatars | 15 phút chia sẻ | Lưu bút
Copyright © 2005 Thung Lũng Hoa Hồng. - All rights reserved. Designed and Coded by Thành Nha