:: Trang Chủ
» Lưu Bút
» Diễn Đàn
» Chơi games
» Nghe nhạc
» Xem phim
» Truyện tranh
» Avatars
» Phòng Tranh

Thơ Tình
Truyện Tình
Vườn tình yêu
Nghệ Thuật Sống
Danh ngôn tình yêu

Tin căn bản
Mẹo vặt
Đồ họa
Kho Download

Học tiếng Anh
Học tiếng Hàn
Học tiếng Hoa

T==============T
ID:  PASS:  
» Quên mật khẩu   » Đăng ký tài khoản mới
Hỏi và đáp
Hôm nay,  
TRANG CHỦ
Lưu bút
Tình yêu
Diễn đàn
Nghe nhạc
Xem phim
Chơi game
Phòng tranh
Quy định
Hỏi đáp
Tình Yêu
Thơ Tình
Truyện Tình
Nghệ Thuật Sống
Vườn Tình Yêu
Tâm Hồn Cao Thượng
Tin Học
Tin Căn Bản
Mẹo Vặt
Đồ Họa
Internet - Web
Kho Download
IT 360°
Giải Trí
Danh Ngôn
Thơ Thẩn
Truyện Cười
Truyện Ngắn
Truyện Ngụ Ngôn
Truyện Truyền Thuyết
Cổ tích - Sự tích
Thế giới games
Học Ngoại Ngữ
Tiếng Anh
Tiếng Hàn
Tiếng Hoa
English audio
English story
Học qua bài hát
Văn phạm tiếng Anh
Kỷ niệm áo trắng
Người thầy
Thơ áo trắng
Kỷ niệm không phai
LIÊN KẾT
Tiếng Hàn

Nói tiếng Hàn bài 10: 식당 - At the Restaurant - Nhà hàng

       

Bài học này chúng ta học về các tình huống tại nhà hàng

» Video tiếng Anh » Audio tiếng Việt

 

Phục vụ bàn :

어서 오십시오. 분이지요?
[Eoseo osipsio. Myeotppunisijiyo?]
Good evening. How many people?
Xin mời vào. Quí khách đi mấy người ạ?

 

 

Bill :

명이에요.
[Du myeong-ieyo.]
Two.
Hai người.

 

 

Phục vụ bàn :

금연석을 원하십니까?
[Geumyeonseogeul wonhasimnikka?]
Non-smoking?
Quí khách có muốn ngồi tại khu vực không hút thuốc không ạ?

 

 

Bill :

.
[Ne.]
Yes, please.
Vâng.

 

 

Phục vụ bàn :

이쪽으로 앉으십시오.
[Ijjogeuro anjeusipsiyo.]
This way, please.
Mời quí khách ngồi đây ạ.

메뉴 여기 있습니다.
[Menyu yeogi isseumnida.]
Here is your menu.
Đây là thực đơn ạ.

 

 

Bill :

뭐가 맛있죠?
[Mwoga masitjjyo?]
What do you recommend?
Xin hỏi nhà hàng có món gì ngon?

 

 

Phục vụ bàn :

불고기와 갈비가 맛있습니다. 외국 분들은 비빔밥도 좋아하세요.
[Bulgogiwa galbiga masisseumnida. Oeguk bundeureun bibimbaptto joahaseyo.]
I would like to recommend bulgogi and galbi. Foreigners enjoy bibimbap, also.
Có món bò bulgogi và sườn bò ạ. Khách nước ngoài cũng thích cả món cơm trộn

 

 

Bill :

그럼, 비빔밥을 주세요.
[Geureom, bibimbabeul juseyo.]
We’ll try bibimbap, then.
Vậy, cho chúng tôi món cơm trộn đi.

너무 맵지 않게 주세요. (짜지 않게 주세요.)
[Neomu maepjji anke hae juseyo. (jjaji anke hae juseyo.)]
Could you make it less spicy? Could you make it less salty?
Xin đừng làm cay quá. (Xin đừng làm mặn quá.)

그리고 포크 주세요.
[Geurigo pokeu jom juseyo.]
Oh, and could you bring us some forks?
Và cho tôi xin chiếc dĩa nữa.

 

 

Phục vụ bàn :

알겠습니다.
[Algyesseumnida.]
Yes, we’ll do that for you.
Vâng, được ạ.

후식은 무엇으로 하시겠습니까? 커피와 녹차가 있습니다.
[Husikeun mueoseuro hasigyesseumnikka? Keopiwa nokchaga isseumnida.]
And what would you like for dessert ? We have coffee and green tea.
Quý khách dùng món tráng miệng gì ạ? Chúng tôi có cà phê và trà xanh.

 

 

Bill :

녹차로 주세요.
[Nokcharo juseyo.]
Green tea, please.
Cho chúng tôi trà xanh.

 

 

 

Từ vựng và cách diễn đạt

 

[myeotppun] How many people?: mấy người
금연석
[geumyeonseok] Non-smoking seat: chỗ không hút thuốc
앉다
[antta] To sit: ngồi
메뉴
[menyu] Menu: thực đơn
맛있다
[masitta] Tasty: ngon
불고기
[bulgogi] Bulgogi: món bò Bulgogi
갈비
[galbi] Galbi or ribs: sườn
외국분(외국인) oegukbun(oegugin)
Foreigners: người nước ngoài
비빔밥
[bibimbap] Bibimbap: món cơm trộn
좋아하다
[joahada] To enjoy/like: thích
그럼
[geureom] Then: vậy thì
맵다
[maeptta] Spicy: cay
그리고
[geurigo] Spicy: và
포크
[pokeu] Fork: dĩa
후식
[husik] Dessert: tráng miệng
커피
[keopi] Coffee: cà phê
녹차 [nokcha] Green Tea: trà xanh

 

 

Bài giảng 1

어서 오십시오.
[Eoseo osipsio.ư
Xin mời vào.
분이지요?
 [Myeotppunijiyo?]
Là mấy người ạ?/Qúy khách đi mấy người ạ?

어서 오세요/어서 [Eoseo oseyo/Eoseo wa] : Xin mời vào.
어서 [eoseo] : nhanh
오십시오/오세요/ [osipsio/oseyo/wa] : mời vào/hãy đến

[myeot] : mấy/bao nhiêu
[bun] : người
~
이지요? [ijiyo?] : là

 

 

Bài giảng 2

명이에요.
 [Du myeong-ieyo]
Hai người ạ.

[du] : hai
[myeong] : người
~
이에요 [~ieyo] : là/có

[han myeong] : một người
명이에요. [Han myeong-ieyo]
: Một người ạ.
혼자 [honja] : một mình
혼자예요. [Honja-yeyo] : Một mình ạ
/ / /
[han myeong/du myeong/se myeong/ne myeong]
: 1 người/2 người/3 người/4 người
명이에요. [Ne myeong-ieyo]
: Có 4 người ạ.
명이에요. [Se myeong-ieyo]
: Có 3 người ạ.

 

 

Bài giảng 3

금연석을 원하십니까?
[Geumyeonseogeul wonhasimnikka?]
Quí khách có muốn ngồi chỗ không hút thuốc không ạ?

금연 [geumyeon]
: cấm hút thuốc/không hút thuốc
[seok] : chỗ
금연석 [geumyeonseok]
: chỗ không hút thuốc
원하십니까? [wonhasimnikka?]
: có muốn không ạ?

흡연 [heubyeon] : hút thuốc
흡연석 [heubyeonseok]
: chỗ hút thuốc
흡연석을 원하십니까? [Heubyeonseogeul wonhasimnikka?]
: Quí khách có muốn ngồi chỗ hút thuốc không ạ?
/아니요 [Ne/Aniyo] : Vâng / Không

 

 

 

Bài giảng 4

이쪽으로 앉으십시오.
[Ijjogeuro anjeusipsio]
Mời quý khách ngồi vào đây ạ.

이쪽 [ijjok] : phía này/bên này
~
으로 [~euro] : yếu tố biểu hiện phương hướng được dùng sau danh từ chỉ địa điểm
이쪽으로 [ijjogeuro] : phía này/đây
앉으십시오 [anjeusipsio] /
앉으세요 [anjeuseyo] : mời ngồi
여기 [yeogi] : đây
여기 앉으십시오 [Yeogi anjeusipsio]
: Mời quý khách ngồi vào đây ạ.

 

 

Bài giảng 5

메뉴 여기 있습니다
[Menyu yeogi isseumnida]
Đây là thực đơn ạ.

메뉴 [menyu] : menu/thực đơn
여기 [yeogi] : đây
있습니다 [isseumnida] : có/ở

계산서 여기 있습니다. [Gyesanseo yeogi isseumnida] : Đây là hóa đơn ạ.
여기 있습니다. [Don yeogi isseumnida] : Đây là tiền ạ.

 

 

Bài giảng 6

뭐가 맛있죠?
[Mwoga masitjjyo?]
Có món gì ngon?

[mwo]/무엇 [mueot] : cái gì/gì
~
[~ga] : yếu tố đứng sau danh từ để làm chủ ngữ
뭐가 [mwoga] : cái gì/gì
맛있죠? [masitjjyo?] : có ngon không?

 

 

 

Bài giảng 7

불고기와 갈비가 맛있습니다.
[Bulgogiwa galbiga masisseumnida]
Có món bulgogi và sườn ngon ạ.

불고기 [bulgogi]/ 불고기 [so bulgogi]/돼지 불고기 [doeji bulgogi]
갈비 [galbi] : sườn
~
[~wa] : và

불고기와 갈비 [bulgogiwa galbi]
: món bulgogi và sườn
맛있습니다 [masisseumnida] : ngon

 

 

 

Bài giảng 8

외국 분들은 비빔밥도 좋아하세요.
[Oeguk bundeureun bibimbaptto joahaseyo]
Nhiều người nước ngoài thích cả cơm trộn bibimbap.

외국 [oeguk] : nước ngoài
[bun] : vị/người
~
[~deul] : các/những/yếu tố đứng sau danh từ để biểu hiện số nhiều.
외국 분들은 [oeguk bundeureun] : những người nước ngoài
비빔밥 [bibimbap] : cơm trộn
비빔밥도 [bibimbaptto] : cả bibimbap
좋아하세요 [joahaseyo] : thích

 

 

 

Bài giảng 9

그럼 비빔밥을 주세요.
[Geureom, bibimbabeul juseyo]
Vậy, cho chúng tôi cơm trộn đi.

그럼 [geureom] : vậy/vậy thì
비빔 [bibim] : pha trộn
[bap] : cơm
비빔밥 [bibimbap] : cơm trộn
~
[~eul] : yếu tố làm bổ ngữ
주세요 [juseyo] : cho tôi
비빔밥 주세요 [Bibimbap juseyo] : Cho tôi cơm trộn

 

 

Bài giảng 10

너무 맵지 않게 주세요.
[Neomu maepjji anke hae juseyo]
Xin đừng làm quá cay.

너무 [neomu] : rất/lắm/quá
맵지 않게 [maepjji anke] : không cay
주세요 [hae juseyo] : xin làm/yếu tố được dùng khi nhờ ai làm một cái gì đó một cách lịch sự

맵지 않게 주세요. [Maepjji anke hae juseyo] : Xin nấu món không cay.
짜지 않게 [jjaji anke] : không mặn
짜지 않게 주세요. [Jjaji anke hae juseyo] : Xin đừng làm quá mặn.
: 55 đô la
~
입니다 [~imnida] : là
1
달러 입니다. [Il dalleo-imnida]
: 1 đô la
5
달러 입니다. [O dalleo-imnida]
: 5 đô la

 

 

Bài giảng 11

포크 주세요.
[Pokeu jom juseyo]
Cho tôi chiếc dĩa.
알겠습니다.
[Algesseumnida]
Tôi biết rồi ạ.

포크 [pokeu] : dĩa
젓가락 [jeokkalak] : đũa
숟가락 [sukkalak] : thìa
주세요 [juseyo] : cho tôi
주세요 [jom juseyo]

 

 

Bài giảng 12

후식은 무엇으로 하시겠습니까?
[Husigeun mueoseuro hasigesseumnikka?]
Quí khách dùng món tráng miệng gì ạ?

후식 [husik] : tráng miệng
무엇 [mueot] : cái gì/gì
~
으로 [~euro] : yếu tố đứng sau danh từ để biểu hiện sự lựa chọn
하시겠습니까?[hasigesseumnikka?]
: có dùng không ạ?

 

 

Bài giảng 13

커피와 녹차가 있습니다.
[Keopiwa nokchaga isseumnida]
Chúng tôi có cà phê và trà xanh.

커피 [keopi] : cà phê
[cha] : trà
녹차 [nokcha] : trà xanh
~
[~wa] : và
커피와 녹차 [keopiwa nokcha]
: cà phê và trà xanh
있습니다 [isseumnida] : có/ở

수정과 [Sujeonggwa]/식혜 [Sikhye]

 

 

 

Bài giảng 14

녹차로 주세요.
[Nokcharo juseyo]
Cho chúng tôi trà xanh.

녹차 [nokcha] : trà xanh
~
[~ro] : yếu tố đứng sau danh từ để biểu thị sự lựa chọn
주세요 [juseyo] : cho tôi
커피로 주세요.[Keopiro juseyo]
: Cho tôi cà phê.

 

Download tài liệu này về máy
Đã được xem 10419 lần
Sưu tầm bởi: Gõ Kiến
Cập nhật ngày 13/04/2009


CẢM NHẬN
chansori
sao o trang web nao cung 1 bai giong nhau the nhi? huhu
Được viết bởi minhdao_nini (21/05/2009 - 8:38:29 PM)
can giup do
ban co cach nao hoc tieng han nhanh nhat ko ?
Được viết bởi thuanhuyen (07/05/2009 - 8:27:28 PM)
Học tiếng Hàn
Bạn hãy bắt từ bài đầu tiên của website này.
Mỗi ngày hãy học 1 bài mà thôi + đọc thêm những mẹo vặt nữa.
Khi nào học tới bài 50 thì báo mình

Chúc bạn thành công!
Được viết bởi TrueLove (18/04/2009 - 9:10:04 AM)
jup tui voi!!!
tui dag kan hok tieg han nhug ko bit faj bat dau tu dau..!
Được viết bởi namlinh_forever (18/04/2009 - 4:50:55 AM)
Bạn hãy đăng nhập để viết cảm nhận cho bài này
Bài mới hơn ...
 
Bài cũ hơn ...
TÌM KIẾM

Search
« Tìm nâng cao »
TIÊU ĐIỂM
Hướng dẫn cài đặt font tiếng Hàn và cách gõ chữ Hàn trên máy vi tính.
Nói tiếng Hàn bài 1: 기본회화 - Cơ bản
BÀI 53: Loại hoa gì
Từ Điển Anh - Hàn | Hàn - Anh
Phiên âm tiếng Hàn
Bài 1: 안녕하세요 (Xin chào!)
Ngữ pháp tiếng Hàn thực dụng 1-10
Một kiểu gõ tiếng hàn mới nhất nè
Những trang web để học tiếng Hàn
Sơ lược về tiếng Hàn
SÔI ĐỘNG NHẤT
Em mất anh, mãi mãi mất anh!
Ý nghĩa của hoa hồng xanh
Gửi Lại Chút Yêu Thương
Tự tình....
(^-^)+(^-^)...Nhớ Em...(^-^)+(^-^)
(^-^)+(^-^)...Nhớ Em...(^-^)+(^-^)
(^-^)+(^-^)...Nhớ Em...(^-^)+(^-^)
Mưa Trên Đảo Nhỏ
Yêu vợ nhiều lắm - Trang Twins
Yêu vợ nhiều lắm - Trang Twins
LIÊN KẾT WEB
Game Online
Học thiết kế web
Xem phim - Nghe nhạc
Nhạc Flash
Truyện Tranh
Avatars
Chat trên web
NHÀ TÀI TRỢ
 
Thung lũng Hoa Hồng - Mảnh đất của TÌNH YÊU - Diễn đàn TÌNH YÊU lớn nhất Việt Nam- Love Land - Informatics - Relax worlds
Tình Yêu | Tin Học | Giải Trí | Ngoại ngữ | Nghe nhạc | Xem phim | Flash games | Truyện tranh | Thế giới avatars | 15 phút chia sẻ | Lưu bút
Copyright © 2005 Thung Lũng Hoa Hồng. - All rights reserved. Designed and Coded by Thành Nha