:: Trang Chủ
» Lưu Bút
» Diễn Đàn
» Chơi games
» Nghe nhạc
» Xem phim
» Truyện tranh
» Avatars
» Phòng Tranh

Thơ Tình
Truyện Tình
Vườn tình yêu
Nghệ Thuật Sống
Danh ngôn tình yêu

Tin căn bản
Mẹo vặt
Đồ họa
Kho Download

Học tiếng Anh
Học tiếng Hàn
Học tiếng Hoa

T==============T
ID:  PASS:  
» Quên mật khẩu   » Đăng ký tài khoản mới
Hỏi và đáp
Hôm nay,  
TRANG CHỦ
Lưu bút
Tình yêu
Diễn đàn
Nghe nhạc
Xem phim
Chơi game
Phòng tranh
Quy định
Hỏi đáp
Tình Yêu
Thơ Tình
Truyện Tình
Nghệ Thuật Sống
Vườn Tình Yêu
Tâm Hồn Cao Thượng
Tin Học
Tin Căn Bản
Mẹo Vặt
Đồ Họa
Internet - Web
Kho Download
IT 360°
Giải Trí
Danh Ngôn
Thơ Thẩn
Truyện Cười
Truyện Ngắn
Truyện Ngụ Ngôn
Truyện Truyền Thuyết
Cổ tích - Sự tích
Thế giới games
Học Ngoại Ngữ
Tiếng Anh
Tiếng Hàn
Tiếng Hoa
English audio
English story
Học qua bài hát
Văn phạm tiếng Anh
Kỷ niệm áo trắng
Người thầy
Thơ áo trắng
Kỷ niệm không phai
LIÊN KẾT
Tiếng Hàn

Nói tiếng Hàn bài 6: 택시 안에서 - In the Taxi - Trong tắc xi

        Tác giả: Gõ Kiến

Bài hôm nay là đoạn hội thoại khi đón taxi từ sân bay về khách sạn

» Video tiếng Anh » Audio tiếng Việt

 

Lái xe :

어서 오세요. 어디로 가십니까?
[Eoseo oseyo. Eodiro gasimnikka?]
Hello. Where are you headed?
Mời anh lên xe. Anh đi đâu ạ?

 

 

Bill :

서울호텔로 주세요.
[Seoul hotello ga juseyo.]
Seoul Hotel, please.
Làm ơn cho tôi về khách sạn Seoul.

시간이 얼마나 걸리죠?
[Sigani eolmana geollijyo?]
How long will it take?
Mất bao nhiêu thời gian ạ?

 

 

Lái xe :

시간 정도 걸려요.
[Du sigan jeongdo geollyeoyo.]
Approximately two hours.
Mất khoảng 2 tiếng.

 

 

Lái xe :

왔습니다. 여기가 서울호텔입니다.
[Da wasseumnida. Yeogiga seoul hoterimnida.]
Here we go. This is the Seoul Hotel.
Đến nơi rồi. Đây là khách sạn Seoul.

 

 

Bill :

요금이 얼마예요?
[Yogeumi eolmayeyo?]
How much is it?
Hết bao nhiêu tiền ạ?

 

 

Lái xe :

6 5 원입니다?
[Yungman ocheon-wonimnida.]
65,000 won.
65.000 nghìn won.

 

 

Bill :

여기 있어요. 7 원이요.
[Yeogi isseoyo. chilmanwoniyo.]
Here you go. Here is 70,000 won.
Đây ạ. Đây là 70.000 won

 

 

Lái xe :

, 여기 거스름돈 5,000 받으세요. 안녕히 가세요.
[Yeogi geoseureumtton ocheonwon badeuseyo. Annyeong-hi gaseyo.]
Here is your 5,000 won change. Bye.
Gửi anh 5.000 won tiền thừa. Chào anh.

 

 

Bill :

고맙습니다.
[Gomapsseumnida.]
Thank you.
Cám ơn anh.

 

 

Từ vựng và cách diễn đạt

 

주세요 (- 주세요) [ga juseyo (- hae juseyo)] Let’s go somewhere please (could you please?): Làm ơn đi…
시간
[du sigan] Two hours: hai tiếng
걸리다
[geollida] To take: mất (bao nhiêu thời gian)
왔습니다
[Da wasseumnida.] Here we are.: đến nơi rồi.
여기(저기, 거기)
[yeogi (jeogi, geogi)] Here(there): đây (kia, đó)
여기 있어요
[Yeogi isseoyo.] Here you go.: ở đây, đây ạ.
거스름돈
[geoseureumtton] Change: tiền thừa trả lại
받다 [batta] To take(something): nhận ( một cái gì đó)

 

Số đếm thuần Hàn - phần I


하나 [hana] one: một
[dul] two: hai
[set] three: ba
[net] four: bốn
다섯
[daseot] five: năm
여섯
[yeoseot] six: sáu
일곱
[ilgop] seven: bảy
여덟
[yeodeolp] eight: tám
아홉
[ahop] nine: chín
[yeol] ten: mười

시간
[han sigan] one hour: một tiếng
시간
[du sigan] two hours: hai tiếng
시간
[se sigan] three hours: ba tiếng
시간
[ne sigan] four hours: bốn tiếng
다섯 시간 [daseot ssigan] five hours: năm tiếng...

 

 

Bài giảng 1

어서 오세요. 어디로 가십니까?

[Eoseo oseyo. Eodiro gasimnikka?]

Xin mời lên xe. (Xin mời vào.) Anh đi đâu ạ?

 

서울 호텔로 주세요.

[Seoul hotello ga juseyo]

Làm ơn cho tôi về khách sạn Seoul.

어디 [eodi] : đâu
~
[~ro] : yếu tố biểu hiện phương huớng mà được dùng sau danh từ chỉ địa điểm
어디로 [eodiro] : đâu
가십니까? [gasimnikka?] : đi
(được dùng khi hỏi một cách lịch sự)
호텔 [hotel] : khách sạn
서울 호텔로 [Seoul hotello]
: khách sạn Seoul
주세요 [ga juseyo]
: làm ơn cho tôi về

  

 

Bài giảng 2

시간이 얼마나 걸리죠?

[Sigani eolmana geollijyo?]

Mất bao nhiêu thời gian ạ?

 

시간 정도 걸려요.

[Du sigan jeongdo geollyeoyo]

Mất khoảng 2 tiếng.

시간 [sigan] : thời gian
~
[~i] : yếu tố đứng sau danh từ để tạo thành chủ ngữ
얼마나 [eolmana]
: bao nhiêu/bao lâu
걸리죠? [geollijyo?] : mất/cần phải (được dùng khi hỏi)
[du] : hai
시간 [sigan] : tiếng
정도 [jeongdo] : khoảng
걸려요 [geollyeoyo] : mất/cần phải (được dùng khi trả lời)

  

 

Bài giảng 3

왔습니다. 여기가 서울 호텔입니다.

[Da wasseumnida. Yeogiga Seoul hoterimnida]

Đến nơi rồi. Đây là khách sạn Seoul.

 

요금이 얼마예요?

[Yogeumi eolmayeyo?]

Hết bao nhiêu tiền ạ?

 

육만 오천원입니다.

[Yungman ocheon-wonimnida]

65.000 won.

여기 [yeogi] : đây
~
[~ga] : yếu tố đứng sau danh từ để tạo thành chủ ngữ
서울 호텔 [Seoul hotel]
: khách sạn Seoul
~
입니다 [~imnida] : là
요금 [yogeum] : giá/phí
~
[~i] : yếu tố đứng sau danh từ để tạo thành chủ ngữ
얼마예요? [eolmayeyo?]
: bao nhiêu tiền
[man] : 10.000
육만 [yungman] : 60.000
[cheon] : 1.000
오천 [ocheon] : 5.000

  

 

Bài giảng 4

여기 있어요. 칠만원이요.

[Yeogi isseoyo. Chilmanwoniyo]

Có đây. / Đây ạ. / Tôi gửi tiền. 70.000 won ạ.

여기 [yeogi] : đây
있어요 [isseoyo] : có/ở
[chil] : 7
[man] : 10,000
[won] : won
칠만원 [chilmanwon] : 70,000 won
~
이요 [iyo] : ạ

  

 

Bài giảng 5

, 여기 거스름돈 오천원 받으세요.
안녕히 가세요.

[Ja, Yeogi geoseureumtton ocheonwon badeuseyo. Annyeong-hi gaseyo.]

Anh nhận lấy 5.000 won tiền thừa này.
Xin chào. / Tạm biệt.

 

고맙습니다.

[Gomapseumnida]

Xin cảm ơn.

여기 [yeogi] : đây
받으세요 [badeuseyo]
: Xin hãy nhận
[kkot] : hoa
받으세요 [Kkot badeuseyo]
: Xin hãy nhận hoa
거스름돈 [geoseureumtton]
: tiền thừa
오천원 [ocheonwon] : 5,000 won
[o] : 5
[cheon] : 1,000
안녕히 가세요 [Annyeong-hi gaseyo.] : Xin chào. / Tạm biệt(được dùng để chào người đi).

  

 

Bài giảng 6

Ôn tập bài 6-1

시간 [han sigan] : 1 tiếng
시간 [du sigan] : 2 tiếng
시간 [se sigan] : 3 tiếng
시간 [ne sigan] : 4 tiếng
시간이 얼마나 걸리죠? [Sigani eolmana geollijyo?] : Mất bao lâu?
시간 정도 걸려요.
[Se sigan jeongdo geollyeoyo]
: Mất khoảng 3 tiếng

  

 

Bài giảng 7

Ôn tập bài 6-2

[sip won] : 10won
오십 [osip won] : 50won
[baek won] : 100won
[cheon won] : 1,000won
오천 [ocheon won] : 5,000won
[man won] : 10,000won

  

 

Download tài liệu này về máy
Đã được xem 7400 lần
Sưu tầm bởi: Gõ Kiến - KBS
Cập nhật ngày 08/01/2009


CẢM NHẬN
Chưa có cảm nhận nào đc viết cho bài này!
Bạn hãy đăng nhập để viết cảm nhận cho bài này
Bài mới hơn ...
 
Bài cũ hơn ...
TÌM KIẾM

Search
« Tìm nâng cao »
TIÊU ĐIỂM
Hướng dẫn cài đặt font tiếng Hàn và cách gõ chữ Hàn trên máy vi tính.
Nói tiếng Hàn bài 1: 기본회화 - Cơ bản
BÀI 53: Loại hoa gì
Từ Điển Anh - Hàn | Hàn - Anh
Phiên âm tiếng Hàn
Bài 1: 안녕하세요 (Xin chào!)
Ngữ pháp tiếng Hàn thực dụng 1-10
Một kiểu gõ tiếng hàn mới nhất nè
Những trang web để học tiếng Hàn
Sơ lược về tiếng Hàn
SÔI ĐỘNG NHẤT
Em mất anh, mãi mãi mất anh!
Ý nghĩa của hoa hồng xanh
Gửi Lại Chút Yêu Thương
Tự tình....
(^-^)+(^-^)...Nhớ Em...(^-^)+(^-^)
(^-^)+(^-^)...Nhớ Em...(^-^)+(^-^)
(^-^)+(^-^)...Nhớ Em...(^-^)+(^-^)
Mưa Trên Đảo Nhỏ
Yêu vợ nhiều lắm - Trang Twins
Yêu vợ nhiều lắm - Trang Twins
LIÊN KẾT WEB
Game Online
Học thiết kế web
Xem phim - Nghe nhạc
Nhạc Flash
Truyện Tranh
Avatars
Chat trên web
NHÀ TÀI TRỢ
 
Thung lũng Hoa Hồng - Mảnh đất của TÌNH YÊU - Diễn đàn TÌNH YÊU lớn nhất Việt Nam- Love Land - Informatics - Relax worlds
Tình Yêu | Tin Học | Giải Trí | Ngoại ngữ | Nghe nhạc | Xem phim | Flash games | Truyện tranh | Thế giới avatars | 15 phút chia sẻ | Lưu bút
Copyright © 2005 Thung Lũng Hoa Hồng. - All rights reserved. Designed and Coded by Thành Nha